

reviling
Định nghĩa
noun
Sự phỉ báng, sự lăng mạ, sự sỉ nhục.
Ví dụ :
"The politician faced constant reviling after the scandal was exposed, with people shouting insults and making angry comments about his actions. "
Sau khi vụ bê bối bị phanh phui, chính trị gia đó liên tục phải đối mặt với sự phỉ báng, người dân la hét chửi rủa và bình luận giận dữ về những hành động của ông ta.
Từ liên quan
vilification noun
/ˌvɪlɪfɪˈkeɪʃən/ /vɪˌlɪfɪˈkeɪʃən/
Sự phỉ báng, sự bôi nhọ, sự vu khống.
Vị chính trị gia đó đã phải chịu đựng sự phỉ báng dữ dội sau vụ bê bối, với việc báo chí và truyền hình lan truyền những câu chuyện sai sự thật và gây tổn hại về đời tư của ông.
politician noun
/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/
Chính trị gia, nhà chính trị.
Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.