adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậm đà, phong phú. In a rich manner; full of flavor or expression. Ví dụ : "The chocolate cake was richly decorated with swirls of frosting and fresh berries. " Chiếc bánh sô-cô-la được trang trí rất đậm đà với những đường kem lượn sóng và dâu tây tươi. style language food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầy đủ, phong phú. Thoroughly Ví dụ : "a richly deserved comeuppance" Một sự trừng phạt đích đáng và hoàn toàn xứng đáng. way quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc