Hình nền cho richly
BeDict Logo

richly

/ˈɹɪt͡ʃli/

Định nghĩa

adverb

Đậm đà, phong phú.

Ví dụ :

Chiếc bánh sô-cô-la được trang trí rất đậm đà với những đường kem lượn sóng và dâu tây tươi.
adverb

Đầy đủ, phong phú.

Ví dụ :

Một sự trừng phạt đích đáng và hoàn toàn xứng đáng.