Hình nền cho rote
BeDict Logo

rote

/ɹəʊt/ /ɹoʊt/

Định nghĩa

noun

Học vẹt, sự học thuộc lòng, lối học máy móc.

Ví dụ :

"He could perform by rote any of his roles in Shakespeare."
Anh ấy có thể diễn bất kỳ vai nào trong các vở kịch của Shakespeare một cách máy móc, thuộc lòng như cháo chảy.
noun

Ví dụ :

Trong lễ hội thời trung cổ, người hát rong đã chơi một giai điệu sôi động trên cây đàn crwth của mình, lưng đàn cong vút sáng lấp lánh dưới ánh mặt trời, mê hoặc khán giả bằng những giai điệu gợi nhớ đến xứ Wales cổ đại.
noun

Đàn rôn, đàn hurdy-gurdy.

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày một cây đàn rôn cổ rất đẹp, cơ chế bánh xe độc đáo của nó tạo ra một giai điệu đáng yêu, dù hơi đơn điệu.