noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Muối. Salt Ví dụ : "I added a pinch of sal to my scrambled eggs to give them more flavor. " Tôi thêm một nhúm muối vào món trứng bác để trứng đậm đà hơn. food substance material chemistry element Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây sala. Shorea robusta, a dipterocarpaceous tree. Ví dụ : "The construction worker used strong planks of sal to support the building's foundation. " Người công nhân xây dựng đã dùng những tấm ván gỗ sala chắc khỏe để chống đỡ nền móng của tòa nhà. plant biology nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc