Hình nền cho sawhorse
BeDict Logo

sawhorse

/sɔː.hɔː(ɹ)s/ /sɔ.hɔɹs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ba tôi dùng con ngựa để đỡ mấy tấm ván gỗ trong lúc cưa chúng để làm một cái kệ mới.