Hình nền cho crosspiece
BeDict Logo

crosspiece

/ˈkrɔːspiːs/ /ˈkrɒspiːs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bộ xích đu có một thanh ngang bằng gỗ nối hai trụ đứng lại với nhau, giúp giữ vững các xích đu.
noun

Ví dụ :

Người thủy thủ buộc dây vào một chốt trên xà ngang phía trên tời neo, đảm bảo cánh buồm không bị bung ra.