Hình nền cho schadenfreude
BeDict Logo

schadenfreude

/ˈʃɑːdənfɹɔɪdə/

Định nghĩa

noun

hả hê trên nỗi đau của người khác, sự hả hê trên nỗi đau khổ của người khác.

Ví dụ :

Nhìn thấy đối thủ vấp ngã và đổ cà phê lên người, Mark cảm thấy hả hê trên nỗi đau của người khác, mặc dù anh biết mình không nên cảm thấy như vậy.