noun🔗ShareBánh nướng xốp nhỏ. A small, rich, pastry or quick bread, sometimes baked on a griddle."I enjoyed a warm scone with clotted cream and jam for breakfast. "Tôi đã ăn một chiếc bánh nướng xốp nhỏ nóng hổi với kem đặc và mứt cho bữa sáng, rất ngon.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBánh mì chiên mật ong bơ. (Utah) Frybread served with honey butter spread on it."After a long day of hiking in Utah, we treated ourselves to a warm scone smothered in honey butter. "Sau một ngày dài đi bộ đường dài ở Utah, chúng tôi đã tự thưởng cho mình một chiếc bánh mì chiên mật ong bơ ấm áp với thật nhiều mật ong bơ phết lên trên.foodcultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐầu, thủ cấp. The head."The teacher was at the scone of the line of students. "Giáo viên đứng ở đầu hàng học sinh.bodypartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐập vào đầu, đánh vào đầu. To hit on the head."2004 December 3, "Sconed by a space rock - and then the headaches started", The Sydney Morning Herald"Ngày 3 tháng 12 năm 2004, "Bị đá vũ trụ đập vào đầu - và sau đó những cơn đau đầu bắt đầu," tờ The Sydney Morning Herald.actionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc