Hình nền cho smothered
BeDict Logo

smothered

/ˈsmʌðərd/ /ˈsmʌðɚd/

Định nghĩa

verb

Làm ngạt, bóp nghẹt, dìm.

Ví dụ :

Chiếc chăn nặng trùm kín khiến tôi bị ngạt thở trong lúc ngủ, rất khó thở.
verb

Ngạt thở, làm ngộp, bao phủ kín.

Ví dụ :

Người lính cứu hỏa ho sặc sụa, cảm thấy như bị ngạt thở bởi làn khói dày đặc bên trong tòa nhà đang cháy.
verb

Ví dụ :

Hậu vệ đã chặn đứng cú sút của tiền đạo bằng cách nhanh chóng đưa tay chụp lên bóng ngay khi bóng vừa rời khỏi chân cô ấy, khiến bóng không bay được đến khung thành.