Hình nền cho scorer
BeDict Logo

scorer

/ˈskɔːrər/ /ˈskoʊrər/

Định nghĩa

noun

Người ghi bàn, cầu thủ ghi bàn.

Ví dụ :

Shearer đã kết thúc trong top mười cầu thủ ghi bàn hàng đầu ở 10 trên 14 mùa giải của anh ấy tại Ngoại hạng Anh và giành danh hiệu vua phá lưới ba lần.
noun

Người ghi điểm, người chấm điểm.

Ví dụ :

Tại trận đấu cricket, người ghi điểm cẩn thận ghi lại từng điểm số và lần hạ gục đối thủ vào sổ, đảm bảo một bản tường thuật chính xác về trận đấu.