Hình nền cho bowled
BeDict Logo

bowled

/bɔʊld/ /boʊld/

Định nghĩa

verb

Ném bóng (trong cricket), phát bóng (trong cricket).

Ví dụ :

Cầu thủ cricket đó đã ném bóng về phía người đánh bóng.
adverb

Bị ném trúng, bị hạ gục bằng bóng.

Ví dụ :

Cầu thủ đánh bóng bị hạ gục (bị bowled) khi quả bóng nhanh đập mạnh vào các cọc của anh ta.