verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném bóng (trong cricket), phát bóng (trong cricket). To roll or throw (a ball) in the correct manner in cricket and similar games and sports. Ví dụ : "The cricket player bowled the ball towards the batsman. " Cầu thủ cricket đó đã ném bóng về phía người đánh bóng. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném bóng. To throw the ball (in cricket and similar games and sports). Ví dụ : "The fast bowler bowled the ball towards the batsman. " Cầu thủ ném bóng nhanh đã ném quả bóng về phía người đánh bóng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăn, đẩy. To roll or carry smoothly on, or as on, wheels. Ví dụ : "We were bowled rapidly along the road." Chúng tôi được lăn nhanh chóng trên đường đi. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, lăn (trái banh). To pelt or strike with anything rolled. Ví dụ : "The children bowled each other with snowballs during the winter break. " Trong kỳ nghỉ đông, bọn trẻ ném tuyết vào nhau. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị ném trúng, bị hạ gục bằng bóng. (Dismissed) by the bowled ball hitting and breaking the batsman's wicket. Ví dụ : "You are mistaken. "Bowled" as it relates to cricket is a verb, not an adverb. Here's a sentence illustrating the meaning: * "The batsman was bowled when the fast delivery crashed into his stumps." " Cầu thủ đánh bóng bị hạ gục (bị bowled) khi quả bóng nhanh đập mạnh vào các cọc của anh ta. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc