Hình nền cho scraggy
BeDict Logo

scraggy

/ˈskɹæɡi/

Định nghĩa

adjective

Gồ ghề, lởm chởm.

Ví dụ :

Con mèo hoang đó có cái đuôi gồ ghề, lởm chởm và chỗ có chỗ không có lông.