adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gồ ghề, lởm chởm. Rough and irregular; jagged. Ví dụ : "The stray cat had a scraggy tail with patches of missing fur. " Con mèo hoang đó có cái đuôi gồ ghề, lởm chởm và chỗ có chỗ không có lông. appearance condition nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầy guộc, khẳng khiu. Lean or thin, scrawny. Ví dụ : "The stray cat was scraggy and covered in dirt, clearly having a hard time finding food. " Con mèo hoang đó gầy guộc và dính đầy bùn đất, rõ ràng là đang rất khó khăn để tìm thức ăn. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc