Hình nền cho sharecrops
BeDict Logo

sharecrops

/ˈʃɛərˌkrɒps/ /ˈʃɛrˌkrɑps/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Gia đình trẻ đó không có đất nên họ làm ruộng chia hoa lợi trên cánh đồng của người nông dân, trả cho ông ta một nửa số ngô họ trồng được coi như tiền thuê đất.