Hình nền cho sharecropped
BeDict Logo

sharecropped

/ˈʃɛərkrɒpt/ /ˈʃɛərˌkrɒpt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Sau cuộc Nội Chiến, nhiều người từng là nô lệ đã làm tá điền trên đất của những người nông dân da trắng, trả một phần thu hoạch của họ như tiền thuê đất.