noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọt bút chì, đồ chuốt, dụng cụ gọt. A device for making things sharp. Ví dụ : "There was a pencil sharpener at the front of the classroom." Ở phía trước lớp học có một cái gọt bút chì. device item stationery utensil thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ chuốt, gọt bút chì. That which makes something sharp. Ví dụ : "I need a new pencil sharpener for school. " Mình cần một cái đồ chuốt bút chì mới để dùng ở trường. stationery utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi đầu ngày mới bằng một ly rượu, khai vị. An alcoholic drink taken at the start of the day, or just before a meal. Ví dụ : ""Grandpa always enjoys a small sharpener of sherry before dinner." " Ông nội luôn thích nhấm nháp một chút rượu sherry khai vị trước bữa tối. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc