verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rùng mình, run rẩy. To shake nervously, often from fear or horror. Ví dụ : "The little boy shuddered when he saw the big, hairy spider in his bedroom. " Cậu bé rùng mình khi nhìn thấy con nhện to, đầy lông lá trong phòng ngủ. sensation emotion body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rùng mình, run bắn. To vibrate jerkily. Ví dụ : "The old washing machine shuddered violently as it spun the wet clothes. " Cái máy giặt cũ rung lên bần bật, giật mạnh khi nó vắt quần áo ướt. sensation body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc