Hình nền cho shuddered
BeDict Logo

shuddered

/ˈʃʌdəd/ /ˈʃʌdɚd/

Định nghĩa

verb

Rùng mình, run rẩy.

Ví dụ :

Cậu bé rùng mình khi nhìn thấy con nhện to, đầy lông lá trong phòng ngủ.