adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rậm lông, nhiều lông. Of a person, having a lot of hair on the body. Ví dụ : "a hairy man" Một người đàn ông rậm lông. appearance body person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rậm lông, có nhiều lông. Of an animal, having a lot of fur. Ví dụ : "hairy mammoth" Voi ma mút rậm lông. animal appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rậm lông, có lông. Of a body part other than the head, having hair growing from it. Ví dụ : "She is a great admirer of hairy chests." Cô ấy rất thích đàn ông có bộ ngực rậm lông. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắc rối, phức tạp, khó khăn. Difficult, complex, intricate, or intimidating. Ví dụ : "It’s a hairy problem, and will probably take several weeks to sort out." Đây là một vấn đề rắc rối, và có lẽ sẽ mất vài tuần để giải quyết xong. attitude character situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê rợn, đáng sợ, kinh khủng. Causing anxiety or fright; terrifying, scary. Ví dụ : "The upcoming exam was a hairy situation for Sarah; she was very anxious about failing. " Kỳ thi sắp tới là một tình huống kinh khủng đối với Sarah; cô ấy rất lo lắng về việc trượt. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc