Hình nền cho siliceous
BeDict Logo

siliceous

/sɪˈlɪʃəs/ /saɪˈlɪʃəs/

Định nghĩa

adjective

Có chất silic, chứa silic.

Ví dụ :

Đất sa mạc này rất giàu silic, khiến cây cối khó phát triển nếu không có những thích nghi đặc biệt.