Hình nền cho adaptations
BeDict Logo

adaptations

/ˌædæpˈteɪʃənz/ /ˌædəpˈteɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự thích nghi, sự điều chỉnh, sự sửa đổi.

Ví dụ :

Động vật ở sa mạc đã phát triển những sự thích nghi đặc biệt để sống sót với lượng nước ít ỏi.
noun

Sự thích nghi, sự ứng biến.

Ví dụ :

Chim có nhiều sự thích nghi, như mỏ khỏe để mổ hạt và xương nhẹ để bay, giúp chúng tồn tại.
noun

Sự thích nghi, biến đổi, sự ứng biến.

Ví dụ :

Lạc đà có nhiều đặc điểm thích nghi, như bướu để trữ mỡ, giúp chúng sống sót ở sa mạc.
noun

Sự chuyển thể, sự phóng tác.

Ví dụ :

Liên hoan phim giới thiệu nhiều sự chuyển thể từ các tiểu thuyết kinh điển, cho thấy các câu chuyện có thể được kể theo những cách mới mẻ và thú vị như thế nào.