adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách kỳ lạ, kỳ quặc. Strangely; oddly. Ví dụ : "He behaved most singularly when we met him last night." Tối qua, anh ta cư xử kỳ lạ đến mức ai cũng thấy khó hiểu. character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cực kỳ, đặc biệt. Extremely; remarkably. Ví dụ : "The student's presentation was singularly impressive, captivating the entire class. " Bài thuyết trình của sinh viên đó đặc biệt ấn tượng, thu hút cả lớp. quality degree amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách đơn lẻ, Riêng lẻ. In the singular number; in terms of a single thing. Ví dụ : "Each piece of candy was singularly wrapped for freshness. " Mỗi viên kẹo được gói riêng lẻ để giữ độ tươi ngon. grammar language number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc