Hình nền cho singularly
BeDict Logo

singularly

/ˈsɪŋɡjʊləli/ /ˈsɪŋɡjəlɚli/

Định nghĩa

adverb

Một cách kỳ lạ, kỳ quặc.

Ví dụ :

"He behaved most singularly when we met him last night."
Tối qua, anh ta cư xử kỳ lạ đến mức ai cũng thấy khó hiểu.