verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giương, mở ra, trải ra. To unroll or release something that had been rolled up, typically a sail or a flag. Ví dụ : "They unfurled the flag at the start of the festival." Họ giương lá cờ lên vào lúc bắt đầu lễ hội. nautical sailing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở ra, trải ra, khai trương. To roll out or debut anything. Ví dụ : "When will we be unfurling the new feature?" Khi nào thì chúng ta sẽ cho ra mắt tính năng mới vậy? action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở ra, trải ra, giương ra. To open up by unrolling. Ví dụ : "The student carefully unfurled the map of the Roman Empire on the table. " Bạn học sinh cẩn thận trải tấm bản đồ Đế chế La Mã lên bàn. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở ra, bung ra, hé mở, tiến triển. To turn out or unfold; to evolve; to progress. Ví dụ : "The project's initial ideas slowly unfurled into a detailed plan over several meetings. " Những ý tưởng ban đầu của dự án dần hé mở và tiến triển thành một kế hoạch chi tiết qua nhiều cuộc họp. action process event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc