BeDict Logo

masts

/mæsts/ /mɑːsts/
Hình ảnh minh họa cho masts: Cột buồm, cột trụ.
 - Image 1
masts: Cột buồm, cột trụ.
 - Thumbnail 1
masts: Cột buồm, cột trụ.
 - Thumbnail 2
noun

Những chiếc thuyền buồm trong bến cảng nhẹ nhàng đung đưa, những cột buồm cao vút của chúng vươn lên bầu trời.

Hình ảnh minh họa cho masts: Báo cáo điều tra, phạt tại chỗ.
noun

Sau khi vi phạm lệnh giới nghiêm của căn cứ, thủy thủ phải đối mặt với báo cáo điều tra và phạt tại chỗ với chỉ huy của mình để thảo luận về hậu quả của hành động đó.

Hình ảnh minh họa cho masts: Quả dẻ, hạt dẻ (dùng làm thức ăn cho gia súc).
noun

Quả dẻ, hạt dẻ (dùng làm thức ăn cho gia súc).

Người nông dân thả đàn lợn vào khu rừng sồi để chúng béo lên nhờ ăn quả sồi rụng (thức ăn cho lợn).