verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lười biếng, trễ nải, xao nhãng. To slacken. Ví dụ : "The construction workers were slacking off by taking extra-long breaks, so the project fell behind schedule. " Các công nhân xây dựng đã xao nhãng công việc bằng cách nghỉ giải lao quá lâu, vì vậy dự án bị chậm tiến độ. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, nới lỏng. To mitigate; to reduce the strength of. Ví dụ : "The teacher is slacking the homework load this week because many students are sick. " Tuần này giáo viên giảm bớt lượng bài tập về nhà vì nhiều học sinh bị ốm. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rã, bở ra. To lose cohesion or solidity by a chemical combination with water; to slake. Ví dụ : "Lime slacks." Vôi bị rã ra. chemistry substance material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc