Hình nền cho slacking
BeDict Logo

slacking

/ˈslækɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lười biếng, trễ nải, xao nhãng.

Ví dụ :

Các công nhân xây dựng đã xao nhãng công việc bằng cách nghỉ giải lao quá lâu, vì vậy dự án bị chậm tiến độ.