BeDict Logo

slacks

/slæks/
Hình ảnh minh họa cho slacks: Giảm tốc độ, hạn chế tốc độ.
noun

Do sửa chữa đường ray đang diễn ra, tàu đã phải chịu vài lần giảm tốc độ, khiến hành trình kéo dài hơn dự kiến.