Hình nền cho slacks
BeDict Logo

slacks

/slæks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Kéo phần dây bị chùng đi.
noun

Bãi triều, đầm lầy ven biển.

Ví dụ :

Sau khi thủy triều rút, những vũng nước nhỏ còn đọng lại trên những bãi triều, đầm lầy ven biển, nơi có rất nhiều cua nhỏ sinh sống.
verb

Chùng, nới lỏng, giảm bớt.

Ví dụ :

""Please don't slacks on your homework; it's due tomorrow!" "
Đừng có lơ là bài tập về nhà nhé; mai phải nộp rồi đấy!
noun

Giảm tốc độ, hạn chế tốc độ.

Ví dụ :

Do sửa chữa đường ray đang diễn ra, tàu đã phải chịu vài lần giảm tốc độ, khiến hành trình kéo dài hơn dự kiến.
noun

Ví dụ :

Anh ấy mặc quần tây xám và áo sơ mi xanh đến chỗ làm.