noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xã hội học. Sociology or social science. Ví dụ : "Many students find that socs helps them better understand how people interact in groups. " Nhiều sinh viên thấy rằng xã hội học giúp họ hiểu rõ hơn về cách mọi người tương tác trong các nhóm. society science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con nhà giàu, cậu ấm cô chiêu. Upper class youth. Ví dụ : "In our town, there's a clear divide between the "Socs" who live on the wealthy side of the river, and the kids from the other side. " Ở thị trấn của chúng tôi, có một sự phân biệt rõ ràng giữa đám "con nhà giàu, cậu ấm cô chiêu" sống ở khu giàu có bên kia sông và bọn trẻ từ phía bên kia. culture society person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc