Hình nền cho solute
BeDict Logo

solute

/ˈsɒljuːt/ /ˈsəˈluːt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong nước chanh, đường là chất tan hòa tan vào nước.
verb

Tha thứ, xá tội.

Ví dụ :

"to solute sin"
Tha thứ tội lỗi.