verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mổ bướm. To cut poultry along the spine and spread the halves apart, for more even cooking when grilled. Ví dụ : "spatchcocked chicken" Gà mổ bướm. food action utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lồng vào, chèn vào, kẹp vào. To interpolate, insert or sandwich (in or into) Ví dụ : "The editor was criticized for spatchcocking personal opinions into what was supposed to be an objective news report. " Biên tập viên bị chỉ trích vì đã chèn những ý kiến cá nhân vào một bản tin lẽ ra phải khách quan. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm vội, làm hấp tấp. To prepare in haste. Ví dụ : "Knowing we were already late for the picnic, I ended up spatchcocking the chicken instead of marinating it overnight. " Biết là chúng ta đã trễ giờ đi picnic rồi, nên cuối cùng tôi đành làm vội gà thay vì ướp nó qua đêm. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc