noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách đánh vần, chính tả. The act, practice, ability, or subject of forming words with letters, or of reading the letters of words; orthography. Ví dụ : "The teacher corrected the students' spellings on their vocabulary quiz. " Giáo viên sửa lỗi chính tả cho học sinh trong bài kiểm tra từ vựng. language writing communication education word ability linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách viết, chính tả. The manner of spelling of words; correct spelling. Ví dụ : "The teacher marked several incorrect spellings on my homework assignment. " Cô giáo đã đánh dấu vài lỗi chính tả sai trong bài tập về nhà của em. language writing word grammar education linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách viết, kiểu viết, chính tả. A specific spelling of a word. Ví dụ : "The teacher corrected the students' spellings on their vocabulary test. " Giáo viên đã sửa cách viết các từ của học sinh trong bài kiểm tra từ vựng. language word writing grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính tả, cuộc thi đánh vần. A spelling test or spelling bee. Ví dụ : "The students practiced their spellings for the upcoming vocabulary quiz. " Học sinh luyện tập chính tả để chuẩn bị cho bài kiểm tra từ vựng sắp tới. language education writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc