Hình nền cho springtail
BeDict Logo

springtail

/ˈsprɪŋteɪl/

Định nghĩa

noun

Đuôi bật, bọ nhảy.

Ví dụ :

Con đuôi bật bé xíu nhảy vọt đi ngay khi tôi tưới nước cho chậu cây của mình.