Hình nền cho collembola
BeDict Logo

collembola

/kɒləmˈboʊlə/ /ˌkɒləmˈboʊlə/

Định nghĩa

noun

Bọ nhảy.

Ví dụ :

Sau khi tưới nước cho mấy chậu hoa, người làm vườn để ý thấy những con bọ nhảy nhỏ xíu màu trắng đang nhảy loi choi trong đất.