Hình nền cho stockier
BeDict Logo

stockier

/ˈstɑkiər/ /ˈstɒkiər/

Định nghĩa

adjective

Lực lưỡng, vạm vỡ, chắc nịch.

Ví dụ :

Mặc dù em trai cao hơn, Mark luôn lực lưỡng hơn, khiến anh giỏi vật hơn.