Hình nền cho stomped
BeDict Logo

stomped

/stɒmpt/ /stɔːmpt/

Định nghĩa

verb

Dậm, giậm chân, dẫm mạnh.

Ví dụ :

"The angry toddler stomped on his toy truck. "
Đứa bé tức giận dậm chân lên chiếc xe tải đồ chơi của mình.