verb🔗ShareDậm, giậm chân, dẫm mạnh. To trample heavily."The angry toddler stomped on his toy truck. "Đứa bé tức giận dậm chân lên chiếc xe tải đồ chơi của mình.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐấm đá, giẫm đạp, chà đạp. To severely beat someone physically or figuratively."The older brother stomped his little brother after he broke his toy. "Ông anh đã đấm đá thằng em túi bụi vì nó làm hỏng đồ chơi của anh.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc