Hình nền cho drafting
BeDict Logo

drafting

/ˈdræftɪŋ/ /ˈdrɑːftɪŋ/

Định nghĩa

verb

Soạn thảo, phác thảo.

Ví dụ :

Trước buổi thuyết trình, sinh viên đó đang soạn thảo một dàn ý mới cho bài phát biểu của cô ấy.
verb

Ví dụ :

Người đi xe đạp đang bám đuôi xe tải để giảm sức cản của gió và tiết kiệm sức trên đoạn đường dốc dài.
noun

Ví dụ :

Các vận động viên xe đạp luyện tập kỹ thuật núp gió phía sau nhau để tiết kiệm sức cho nước rút cuối cùng.