verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chinh phục, khuất phục, kiểm soát. To overcome, quieten, or bring under control. Ví dụ : "The mother gently subdues her crying baby with a soft lullaby. " Người mẹ nhẹ nhàng dỗ dành em bé đang khóc bằng một bài hát ru êm ái. action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chinh phục, khuất phục. To bring (a country) under control by force. Ví dụ : "The invading army subdues the small country and takes control of its government. " Quân đội xâm lược chinh phục nước nhỏ bé và nắm quyền kiểm soát chính phủ của nước đó. military politics war government nation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc