noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ sơ sinh, trẻ còn bú sữa. An infant that is still being breastfed (being suckled) by its mother. Ví dụ : "The mother cat carefully carried her sucklings to a safer spot under the porch. " Mèo mẹ cẩn thận tha đàn con còn đang bú sữa đến một chỗ an toàn hơn dưới mái hiên. family body human organism physiology age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bú sữa, động vật còn bú. A young mammal not yet weaned and still being fed milk by its mother. Ví dụ : "The farmer carefully checked on the piglets, making sure all the sucklings had enough room to feed from their mother. " Người nông dân cẩn thận kiểm tra đàn heo con, đảm bảo tất cả những con còn bú sữa đều có đủ chỗ để bú mẹ. animal biology family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc