Hình nền cho supernatant
BeDict Logo

supernatant

/ˌsupərˈneɪtənt/ /ˌsjuːpərˈneɪtənt/

Định nghĩa

noun

Phần nổi, dung dịch nổi bên trên.

Ví dụ :

Sau khi lọc nước ép, phần chất lỏng nổi bên trên được đổ vào một bình chứa riêng.