Hình nền cho straining
BeDict Logo

straining

/ˈstreɪnɪŋ/ /ˈstreɪnən/

Định nghĩa

verb

Gồng, ghì chặt.

Ví dụ :

Người mẹ gồng chặt tay đứa bé khi băng qua con phố đông đúc.
verb

Căng, kéo căng, làm căng.

Ví dụ :

Quan hệ giữa Hoa Kỳ và Guatemala vốn dĩ vẫn luôn thân thiết, mặc dù đôi khi bị căng thẳng do các vấn đề về nhân quyền và các vấn đề dân sự/quân sự.