adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao sang, quý phái. Of or relating to a lord. Ví dụ : "Show us your lordly might: demonstrate that you can order people and get them to obey." Hãy cho chúng tôi thấy sức mạnh cao sang của ngài: chứng minh rằng ngài có thể ra lệnh cho người khác và khiến họ vâng lời. royal style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao quý, quyền quý, như quý tộc. Having the qualities of a lord; lordlike; noble Ví dụ : "The cat stretched in a lordly manner, as if surveying its kingdom. " Con mèo vươn mình một cách cao quý, cứ như đang xem xét vương quốc của nó vậy. royal character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao sang, quyền quý. Appropriate for, or suitable to, a lord; glorious. Ví dụ : "The hotel lobby, with its high ceilings and marble floors, had a truly lordly atmosphere. " Sảnh khách sạn với trần nhà cao và sàn đá cẩm thạch tạo nên một bầu không khí thật sự cao sang, quyền quý. royal style character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêu căng, hống hách, ngạo mạn. Proud; haughty; imperious; insolent. Ví dụ : "The wealthy businessman had a lordly manner, always expecting special treatment and dismissing the opinions of his employees. " Vị doanh nhân giàu có đó có một thái độ vô cùng kiêu căng, luôn đòi hỏi được đối đãi đặc biệt và gạt bỏ ý kiến của nhân viên. attitude character royal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra dáng bề trên, oai vệ, trịnh trọng. In the manner of a lord. Showing command or nobility. Ví dụ : "He dismissed my concerns lordly, as if my opinions were insignificant. " Anh ta gạt bỏ những lo lắng của tôi một cách ra vẻ bề trên, cứ như ý kiến của tôi chẳng đáng gì. royal style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc