Hình nền cho lordly
BeDict Logo

lordly

/ˈlɔː(ɹ)dli/

Định nghĩa

adjective

Cao sang, quý phái.

Ví dụ :

Hãy cho chúng tôi thấy sức mạnh cao sang của ngài: chứng minh rằng ngài có thể ra lệnh cho người khác và khiến họ vâng lời.
adjective

Kiêu căng, hống hách, ngạo mạn.

Ví dụ :

Vị doanh nhân giàu có đó có một thái độ vô cùng kiêu căng, luôn đòi hỏi được đối đãi đặc biệt và gạt bỏ ý kiến của nhân viên.