Hình nền cho surmised
BeDict Logo

surmised

/sərˈmaɪzd/ /sɜːˈmaɪzd/

Định nghĩa

verb

Đoán, phỏng đoán, ước đoán.

Ví dụ :

Thấy hũ bánh quy trống rỗng và sô-cô-la dính đầy mặt con trai, John phỏng đoán rằng con trai mình đã ăn hết bánh.