Hình nền cho posit
BeDict Logo

posit

/ˈpɒzɪt/

Định nghĩa

noun

Tiên đề, giả định.

Ví dụ :

Tiên đề của giáo viên là tất cả học sinh phải hoàn thành bài đọc trước khi đến lớp.
noun

Ví dụ :

Nhà quản lý quỹ đầu cơ phân tích vị thế của công ty trong hợp đồng tương lai dầu thô trước khi quyết định nên mua hay bán thêm hợp đồng.
noun

Giả định, quy tắc thử và sai.

Ví dụ :

Không chắc về công thức, cô sinh viên đã dùng phương pháp giả định, cứ thế thay các số khác nhau vào cho đến khi tìm được số đúng.