adjective🔗ShareSống sót được, có thể sống sót. Able to be survived."The conditions they are living in are harsh but survivable."Điều kiện sống của họ khắc nghiệt nhưng vẫn có thể sống sót được.disasterpossibilityenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareSống sót được sau vụ tấn công hạt nhân. Capable of surviving a nuclear strike."The government designated certain underground bunkers as "survivable" shelters in the event of a nuclear attack. "Chính phủ chỉ định một số hầm ngầm nhất định là những nơi trú ẩn "có thể sống sót được" trong trường hợp xảy ra một cuộc tấn công hạt nhân.disasterwarmilitarytechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc