Hình nền cho awnings
BeDict Logo

awnings

/ˈɔːnɪŋz/

Định nghĩa

noun

Mái hiên, bạt che.

Ví dụ :

Những mái hiên màu đỏ tươi che phía trên cửa sổ tiệm bánh giúp giữ cho bánh ngọt luôn mát và không bị ánh nắng chiếu vào.
noun

Ví dụ :

Những mái che của con tàu, kéo dài từ boong lái ra phía trước bức vách cabin, tạo bóng mát rộng rãi cho hành khách thư giãn trên boong trên.