BeDict Logo

bunkers

/ˈbʌŋkərz/
Hình ảnh minh họa cho bunkers: Hầm trú ẩn, công sự.
 - Image 1
bunkers: Hầm trú ẩn, công sự.
 - Thumbnail 1
bunkers: Hầm trú ẩn, công sự.
 - Thumbnail 2
noun

Trong Thế Chiến Thứ Hai, nhiều gia đình đã xây hầm trú ẩn trong sân sau nhà để bảo vệ bản thân khỏi các cuộc không kích.

Hình ảnh minh họa cho bunkers: Hầm chứa than.
noun

Ông tôi nhớ hồi xưa mỗi độ thu về đều phải đổ than đầy hầm chứa than để sưởi ấm cả nhà suốt những tháng mùa đông lạnh giá.

Hình ảnh minh họa cho bunkers: Hầm chứa nhiên liệu, kho nhiên liệu.
noun

Hầm chứa nhiên liệu, kho nhiên liệu.

Con tàu chở hàng lớn nạp đầy hầm chứa nhiên liệu bằng dầu đốt trước khi khởi hành cho chuyến đi dài.