Hình nền cho bunkers
BeDict Logo

bunkers

/ˈbʌŋkərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong Thế Chiến Thứ Hai, nhiều gia đình đã xây hầm trú ẩn trong sân sau nhà để bảo vệ bản thân khỏi các cuộc không kích.
noun

Ví dụ :

Ông tôi nhớ hồi xưa mỗi độ thu về đều phải đổ than đầy hầm chứa than để sưởi ấm cả nhà suốt những tháng mùa đông lạnh giá.
noun

Hầm chứa nhiên liệu, kho nhiên liệu.

Ví dụ :

Con tàu chở hàng lớn nạp đầy hầm chứa nhiên liệu bằng dầu đốt trước khi khởi hành cho chuyến đi dài.
noun

Trốn học, người trốn học.

Ví dụ :

Cô giáo đánh dấu ba học sinh vắng mặt, nhưng sau đó phát hiện ra thực ra chúng là những đứa trốn học, đang trốn trong thư viện để tránh bài kiểm tra toán.