Hình nền cho shelters
BeDict Logo

shelters

/ˈʃɛltərz/

Định nghĩa

noun

Nơi trú ẩn, chỗ nương tựa.

Ví dụ :

Trong cơn mưa lớn, nhiều người đã tìm chỗ trú ẩn dưới trạm xe buýt và mái hiên các tòa nhà.
noun

Nơi trú ẩn, mái ấm, trung tâm bảo trợ.

Ví dụ :

Các trung tâm bảo trợ địa phương đang cung cấp chỗ ở tạm thời cho các gia đình bị mất nhà cửa do lũ lụt.