Hình nền cho tabourets
BeDict Logo

tabourets

/ˈtæbəˌrɛts/ /ˈtæbʊˌreɪz/

Định nghĩa

noun

Trống nhỏ, trống cơm.

A little drum; a tabret.

Ví dụ :

Trong vở kịch, lũ trẻ dùng trống cơm để tạo ra âm thanh của những người lính đang hành quân từ xa vọng lại.