noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trống nhỏ, trống cơm. A little drum; a tabret. Ví dụ : "The children in the play used tabourets to make the sounds of marching soldiers in the distance. " Trong vở kịch, lũ trẻ dùng trống cơm để tạo ra âm thanh của những người lính đang hành quân từ xa vọng lại. music utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghế đẩu. A low stool in the form of a drum. Ví dụ : "In the art class, students used small tabourets to sit on while they sculpted clay figures at the low tables. " Trong lớp học mỹ thuật, học sinh ngồi trên những chiếc ghế đẩu thấp để nặn tượng đất sét ở những chiếc bàn thấp. style architecture item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghế đẩu, khung thêu. A low stand or embroidery frame in the same shape. Ví dụ : "The seamstress carefully adjusted her fabric on the tabourets before starting the intricate embroidery. " Người thợ may cẩn thận điều chỉnh tấm vải của mình trên những chiếc ghế đẩu hoặc khung thêu thấp trước khi bắt đầu công việc thêu thùa tỉ mỉ. item utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc