adverb🔗ShareTế nhị, khéo léo, lịch thiệp. In a tactful manner."She tactfully suggested that her friend might want to consider a different hairstyle. "Cô ấy tế nhị gợi ý rằng bạn mình có lẽ nên cân nhắc một kiểu tóc khác.communicationattitudecharacterabilityqualityvaluemoralsocietyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc