Hình nền cho tangential
BeDict Logo

tangential

/tænˈdʒɛn.tʃəl/ /tænˈdʒɛn.ʃəl/

Định nghĩa

adjective

Tiếp tuyến, lạc đề.

Ví dụ :

Những nhận xét của giáo viên về bài thuyết trình của tôi hơi lạc đề, tập trung nhiều vào chữ viết tay của tôi hơn là nội dung chính của dự án.
adjective

Tiếp tuyến, hời hợt.

Ví dụ :

Nhận xét của giáo viên về bài thuyết trình của tôi chỉ mang tính tiếp tuyến, hơi hợt, tập trung nhiều vào chữ viết của tôi hơn là lập luận chính.