adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp tuyến, lạc đề. Referring to a tangent, moving at a tangent to something. Ví dụ : "The teacher's comments on my presentation were tangential to the main topic, focusing more on my handwriting than the project's actual content. " Những nhận xét của giáo viên về bài thuyết trình của tôi hơi lạc đề, tập trung nhiều vào chữ viết tay của tôi hơn là nội dung chính của dự án. math technical science physics point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp tuyến, hời hợt. Merely touching, positioned as a tangent. Ví dụ : "The teacher's comments on my presentation were tangential to the main topic, focusing more on my handwriting than the actual argument. " Nhận xét của giáo viên về bài thuyết trình của tôi chỉ mang tính tiếp tuyến, hơi hợt, tập trung nhiều vào chữ viết của tôi hơn là lập luận chính. position math technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không liên quan trực tiếp, có liên quan không đáng kể. Only indirectly related. Ví dụ : "That subject is tangential to our discussion, and we cannot let it distract us." Chủ đề đó chỉ liên quan gián tiếp đến cuộc thảo luận của chúng ta, và chúng ta không thể để nó làm xao nhãng. abstract theory logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc