noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Taxi, xe tắc xi, xe taxi. A vehicle that passengers hire to take them between locations of their choice, the fare being calculated with a taximeter; a taxi or cab Ví dụ : "After the concert, we hailed a taxicab to take us back to the hotel. " Sau buổi hòa nhạc, chúng tôi bắt một chiếc taxi để về lại khách sạn. vehicle service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi taxi, Bắt taxi, Gọi taxi. To travel by taxicab. Ví dụ : "Because it was raining hard, I decided to taxicab home from work. " Vì trời mưa lớn, tôi quyết định bắt taxi về nhà từ chỗ làm. vehicle service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc