Hình nền cho locations
BeDict Logo

locations

/ləʊˈkeɪʃənz/ /loʊˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Địa điểm, vị trí.

Ví dụ :

Công ty của chúng tôi có văn phòng tại ba địa điểm khác nhau trên khắp thành phố.
noun

Địa điểm, vị trí.

Ví dụ :

Tổng thống công ty yêu cầu một báo cáo chi tiết về việc xác định vị trí các không gian văn phòng mới gần đây để xác định nơi phù hợp nhất cho sự phát triển của công ty.
noun

Khu dân cư, khu ổ chuột.

Ví dụ :

Trong thời kỳ Apartheid ở Nam Phi, nhiều gia đình da đen bị buộc phải sống trong các khu vực tách biệt gọi là khu dân cư (locations), thường ở rất xa nơi làm việc của họ.
noun

Địa điểm, vị trí.

Ví dụ :

Để quay phim, hãng phim cần thuê các địa điểm, vì vậy họ đã ký hợp đồng thuê nhiều nhà và một công viên trong một tháng.
noun

Ví dụ :

Người khảo sát đã xác nhận vị trí các góc ranh giới của khu đất bằng cách so sánh chúng với bản đồ chính thức.