noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Taxi, xe tắc xi. A taxi; a taxicab. Ví dụ : "My friend took a cab to the airport. " Bạn tôi đã bắt taxi ra sân bay. vehicle service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cabin Shelter at the top of an air traffic control tower or fire lookout tower Ví dụ : "The firefighter checked the radio in the cab of the lookout tower before starting his patrol. " Trước khi bắt đầu tuần tra, người lính cứu hỏa kiểm tra radio trong cabin trên đỉnh tháp canh lửa. architecture building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe ngựa kéo, xe mui trần. Any of several four-wheeled carriages; a cabriolet Ví dụ : "The children rode in a horse-drawn cab to school. " Bọn trẻ đi học bằng xe ngựa kéo mui trần. vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi taxi, đón taxi. To travel by taxicab. Ví dụ : "To get to school on time, I'll cab there tomorrow. " Để đến trường đúng giờ, mai tôi sẽ đi taxi đến đó. vehicle service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca-bơ A former Hebrew unit of volume, about equal to 1.3 L as a dry measure or 1.25 L as a liquid measure. Ví dụ : "The recipe called for two cabs of dried beans. " Công thức nấu ăn yêu cầu hai ca-bơ đậu khô. amount unit history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép tim, thổi ngạt, khai thông đường thở. Initialism of chest compressions, airway and breathing. Ví dụ : "The first-aid training course emphasized the importance of the CAB steps for emergency situations. " Khóa huấn luyện sơ cứu nhấn mạnh tầm quan trọng của các bước Ép tim, thổi ngạt, khai thông đường thở (CAB) trong các tình huống khẩn cấp. medicine aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca-riệu, Thức uống có cồn chứa caffeine. Initialism of caffeinated alcoholic beverage. Ví dụ : "My friend ordered a cab at the party, a caffeinated alcoholic beverage. " Ở bữa tiệc, bạn tôi gọi một ly ca-riệu, tức là thức uống có cồn chứa caffeine. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tủ trò chơi điện tử. An arcade cabinet, the unit in which a video game is housed in a gaming arcade. Ví dụ : "My brother spent the afternoon playing Pac-Man in the arcade cab. " Chiều nay anh trai tôi chơi Pac-Man trong tủ trò chơi điện tử ở khu trò chơi. entertainment game technology electronics machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc